Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 19(6):206. DOI
Lượt xem: 120 Lượt tải PDF: 3
Phạm Quỳnh Trang*, Nguyễn Thế Hào*, Phạm Văn Thành Công*, Trần Trung Kiên*
Mục tiêu: Nhận xét đặc điểm và đánh giá kết
quả phẫu thuật túi phình mặt trước động mạch cảnh trong.
Phương pháp:
Tóm tắt 11 trường hợp lâm sàng túi phình mặt trước động mạch cảnh trong.
Kết quả: 9 nữ:2nam, tuổi trung bình 47,3. 9/11 có tiền sử
THA. Chảy máu 7/11. Độ Fischer ở các trường hợp chảy máu>3. Túi phình hình
túi 7/11 trường hợp, 4/11 hình giọt máu. Bên phải 10/11, trái 1/11. Kích thước
nhỏ 100%. Xơ vữa mạch 8/11. Vỡ trong mổ 4/11. Phẫu thuật clip+bọc 5/11. Kết quả
tốt 8/11. 9/10 không có tồn dư túi phình.
Kết luận: Túi phình mặt trước ĐM cảnh trong hiếm gặp, gồm
2 loại: hình túi và giọt máu. Các yếu tố nguy cơ là THA và xơ
vữa mạch. Phổ biến ở nữ, bên phải, kích thước nhỏ. Phẫu thuật bằng clip+bọc là
phương pháp hiệu quả. Kết quả phẫu thuật
tốt chiếm tỷ lệ cao.
Từ khóa: Phình ĐM não, mặt
trước động mạch cảnh trong
Objectives: Analyzing some characteristics and
evaluating surgical results of aneurysms locating on anterior wall of internal
carotid artery.
Methods: Summary of 11 cases of carotid anterior wall
aneurysms.
Results: 9F:2M. Mean age 47.3. 9/11 with hypertension
history. Bleeding in 7/11 with Fischer >3. Saccular 7/11, blood blister-like
4/11. Right site 10/11. Small aneurysms 100%. Sclerosis seen in 8/11. Intraoperative
rupture in 4/11. Clip+wrapping 5/11. Good surgical results in 8/11. 9/10 total
occlusion.
Conclusions: Anterior wall aneurysm is rare, include 2 type:
saccular and blood blister-like. Risk factors include hypertension and
sclerosis. Female, right site and small size are dominant. Clip+wrapping are an
effective technique. Favorable surgical results.
Keywords: Cerebral aneurysms, anterior wall of internal
carotid.