HO CHI MINH CITY JOURNAL OF MEDICINE
banner

PHÁT HIỆN ĐỘT BIẾN KHÁNG THUỐC CỦA HBV TRÊN BỆNH NHÂN NHIỄM HBV MẠN TÍNH CHƯA ĐIỀU TRỊ BẰNG KỸ THUẬT GIẢI TRÌNH TỰ

DETECTION OF ANTIVIRAL DRUGS RESISTANTS MUTANTS OF HEPATITIS B VIRUS AMONG TREATMENT NAÏVE CHRONIC HEPATIS B VIRUS INFECTED PATIENTS BY SEQUENSING

Bấm tải bài viết

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 19(1):365. DOI

Lượt xem: 136 Lượt tải PDF: 0

Tác giả

Nguyễn Thị Hải Yến*, Nguyễn Thanh Bảo**, Cao Minh Nga**

Tóm tắt

Đặt vn đề: Các thuc tương t nucleos(t)ide là mt trong 2 nhóm thuc được s dng điu tr bnh viêm gan B mn tính hin nay (nhóm còn li là Interferon), có tác dng c chế quá trình nhân lên ca virus. Tuy nhiên, khi s dng vi thi gian kéo dài, dưới áp lc chn lc ca thuc d làm phát sinh nhng đột biến kháng thuc trên virus. Ti Vit Nam chưa có nhiu nghiên cu v đột biến kháng thuc trên người nhim HBV mn tính chưa điu tr.

Mc tiêu: Xác định đột biến kháng thuc ca HBV trên bnh nhân nhim HBV mn tính chưa điu tr.

Phương pháp: Tin cu, mô t ct ngang. T tháng 1/2013 đến tháng 9/2014 tiến hành thu thp mu huyết thanh t bnh nhân nhim HBV mn tính chưa điu tr ti mt s phòng khám chuyên khoa gan mt, tiêu hóa ti TP Cn Thơ. Thc hin các xét nghim HBeAg bng k thut ELISA, định lượng HBV DNA bng k thut Realtime PCR. Các mu huyết thanh có kết qu định định lượng HBV DNA > 103 copies/ml được gii trình t xác định đột biến kháng thuc.

Kết qu: Có 362 mu huyết thanh có ti lượng HBV DNA > 104 copies/ml được gii trình t tìm đột biến kháng thuc. Không phát hin được các đột biến có liên quan đến kháng các thuc tương t nucleos(t)ide. Có 29 mu có đột biến V207M ( 8% ). S mu huyết thanh có HBeAg (+) là 196 mu (54,1%). Có 238 mu huyết thanh (65,7 %) có ti lượng HBV DNA trong huyết thanh 105 copies/ml . T l đột biến rtV207M nhóm có ti lượng HBV DNA trong huyết thanh 105 copies/ml cao hơn nhóm có ti lượng HBV DNA trong huyết thanh < 105 copies/ml có ý nghĩa thng kê. Không ghi nhân mi liên quan gia đột biến rtM207V vi các yếu t tui, gii tính và tình trng HBeAg.

Kết lun: Không phát hin được các đột biến có liên quan đến kháng các thuc tương t nucleos(t)de. T l đột biến rtV207M là 8%. Có s khác bit có ý nghĩa thng kê v s phân b ca đột biến này 2 nhóm HBV DNA < 105 copies/ml và 105 copies/ml.

T khóa: viêm gan B, đồng phân nucleos(t)ide, đột biến kháng thuc, nhim HBV mn tính, bnh nhân chưa điu tr.

Abstract

Background: Nucleot(s)ide analogs group is one of two kinds of antiviral drug for treating Hepatitis B (the other one is Interferon), which inhibits effectively the replication of virus. However, when long term using, it is easily to emerge drug resistant mutants in virus. There have not been many studies in drug resistant mutants of HBV among treatment naïve chronic hepatitis B virus infected patients.

Objectives: To determine the rates of drug resistant mutants in treatment naïve chronic hepatitis B virus infected patients.

Methods: Retrospective, cross-sectional description method. Sera of chronic hepatitis B virus infected patients were collected at some hepatobiliary and gastrointestinal clinics in CanTho city from January 2013 to December 2014. HBeAg tests were done. HBV DNA quantitating were taken by Realtime PCR method. Samples with over 103 HBV DNA copies/ml sera were detected drug resistant mutants by sequencing.

Results: 362 samples with over 103 HBV DNA copies/ml sera of treatment naïve chronic hepatitis B virus infected patients were available for resistant mutants detecting. No resistant mutant was detected in these samples. 29 samples (8%) with rtV207M mutant was detedcted. There were 196 samples (54.1%) with HBeAg positive.There were 238 samples (65.7%) with 103 HBV DNA copies/ml viral load . There was a significant association between the ratio of rtV207M mutant and viral loading. No relationship was seen between rtV297M mutant and gender or HBeAg status.

Conclusion: No resistant mutant was detected in these samples. The mutant of rtV207M was 8%. There was a significant association between the ratio of rtV207M mutant and viral loading

Keywords: Hepatitis B (HBV), nucleos(t)ide analogs, drugs-resistant mutation, chronic HBV infection, treatment naïve patient.