Nghiên Cứu Y Học
Bấm tải bài viết
Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh,
7(1):68. DOI
Lượt xem: 175 Lượt tải PDF:
0
Tác giả
Tôn Thất Minh
Tóm tắt
Chúng tôi tiến hành khảo sát điện sinh.lý và cắt đốt bằng năng.lượng tần số radio để điều trị. loạn nhịp nhanh cho 50 BN có h/c WPW, trong đó có 26 (52 %) nam, 24 (48%) nữ, tuổi trung bình 39.22 ± 14.17 (14 - 64), thời gian bị.loạn nhịp trung bình 7.92 ±7.69 năm, số cơn nhịp nhanh trung bình / tháng 1.58 ± 1.47, tần số trung bình của nhịp nhanh 183.84 ±23.26.lần/ph, biểu hiện trên ECG 43 (86%) trường hợp có QRS hẹp, 7 (14%) trường hợp có QRS rộng. Kết quả khảo sát điện sinh.ý có 22 (44%) trường hợp h/c WPW đường phụ hiện, trong đó bên phải 7(31.81%), bên trái 15(68,19%), với thành tự do thất trái chiếm tỷ.ệ cao nhất (93.33%); 28 (56%) trường hợp h/c WPW đường phụ ẩn trong đó bên phải 2 (7.14%) bên trái 26 (92.86%), với thành tự do thất trái chiếm tỷ.ệ cao nhất (92.30%). Tiến hành cắt đốt với nhiệt độ trung bình 65.36 ± 5.43oC, số.lần cắt đốt trung bình 5.26 ± 4.99, thời gian.làm thủ thuật trung bình 80.71 ± 28.30 (45-180) phút. Tỷ.lệ thành công 100%, với 4% biến chứng phản ứng phế vị, 2% tụ máu chổ chọc, tỷ.lệ tái phát 2%, không có biến chứng trầm trọng. Đây.là một phương pháp điều trị.loạn nhịp hiệu quả cao (95-100%), triệt để, tỷ.lệ biến chứng thấp và nếu có, biến chứng không trầm trọng, tỷ.lệ tái phát thấp. Phương pháp này có thể áp dụng ở cơ sở y tế được trang bị đầy đủ và có đội ngũ kỹ thuật được đào tạo tốt, với một chi phí điều trị chấp nhận được.
Abstract
We have performed the electrophysiology study (EPs) and RF ablation for tachycardia therapy of 50 patients of WPW syndrome with 26(52%) male, 24 (48%) female, mean of age: 39.22 ± 14.17 (14-64), mean of documented arhythmia time:7.92 ± 7.69 years, mean of heart rate: 183.84 ± 23.26 beats /m. ECG showed: 43 (86%) cases of narrow QRS, 7 (14%) cases of wide QRS. Results of EPs showed 22 cases of manifest accessory pathway(AP) (44%): 7 (31.81%) right side AP, 15 (68.19%).left side AP with 93.33% at the.left free wall; 28 cases of concealed accessory pathway (56%): 2(7.14%) right side AP, 26 (92.86%).left side AP with 92.30% at the.left free wall. Radiofrequency ablation with mean of temperature 65.36 ± 5.43oC, mean of RF application: 5.26 ± 4.99, mean duration of EP procedure: 80.71 ± 28.30 (45-180) minutes. Successful ratio: 100%, with complications: vasovagal (4%), hematoma at puncture site (2%), recurrent ratio (2%) and no.life-threatening complications. This is a arhythmia therapy with highly successful result (95-100%),.ow risk of complication, and.low recurrence. This therapy may be achieved in the center with good equipments, team and acceptable medical fee.